Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nhiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nhiễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỏ Văn Nhì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 842 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Bình Đình Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 309 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bựi Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Bựi Văn Nhịn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách