Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Đ/C Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 841 Xem chi tiết →
  2. Đ/C Nhíu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 29 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Đinh Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Nhiễm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Nhi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Đinh Tiến Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Điểu Nhiờm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Phúc Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1144 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  16. Đào văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  18. Đặng Nhiễu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Thị Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách