Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Alăng Nhíp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 161 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Tiên Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bảy Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 151 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bủi Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Cao Nhi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Cao Thị Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 200 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Nhiễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 381 Xem chi tiết →
  18. Chau Nhim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách