Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Trần Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Nhiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tưng Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
  12. Tạ Nhi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Võ Nhi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  15. Võ Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Võ Nhiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Nhị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Võ Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách