Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Phạm Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2666 Xem chi tiết →
  4. Qúach Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Roãn Bá Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Sử Văn Nhì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Thái Nhiều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Thái văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  9. Thân Nhịp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trình Thị Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trương Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Đơn vị: K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trương Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trương Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trương Nhị Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nhiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Công Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Nhi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/6/1951 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Nhiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách