Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Nguyễn Đại Nhi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Nhiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Nhiếp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đắc Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/7/1951 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nhị Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Nhình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2678 Xem chi tiết →
  11. Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 129 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 227 Xem chi tiết →
  14. Phan Nhiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Phan Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Nhì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Phan Tường Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách