Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Bùi Văn Nhích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhĩ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Cao Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Cao Thị Nhiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Cao Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Chu Tam Nhiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Châu Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Châu Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Thanh Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1072 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Nhì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Dương Xuân Nhiễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hai Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Nhì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách