Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Võ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Nhiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Bá Nhì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Nhĩ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/2/1951 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1951 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Khánh Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Nhĩ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Vũ Vân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nhích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách