Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.
- Phạm Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 127 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 31 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Bá Nhiễm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Bùi Nhiễu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhị Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Nhị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Nhiếp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum