Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồng Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1988 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Lê Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Nhiếp Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Lê Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Nhì Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Thọ Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 407 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Nhinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách