Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nhiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nhiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 109 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Nhiễu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Nhiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Ninh Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nhi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 134 · Khu B11 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phùng Bá Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/07/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phùng Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 32 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách