Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Nguyễn Gia Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nhinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nhiễm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1948 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nhi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Nhí Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1993 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nhỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách