Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.
- Hồ Nhiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Lâm Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Minh Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nhỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Phú Nhiễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhiêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1953 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 126 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Xem chi tiết →
- Lê văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum