Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 263 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 228 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nhiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Bá Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Nhí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. H' Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách