Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.
- Trần Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 425 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tư Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Tưởng Nhỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Tá Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 481 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/2/1949 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đ/C Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đ/c Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1016 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đào Nhiểm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum