Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhì Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhĩ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Nhiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Nhĩ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Nhiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách