Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.
- Đỗ Xuân Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đới Sỹ Nhiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 686 Xem chi tiết →
- A Ma Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Lô 12 Xem chi tiết →
- A Nhing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cấn Văn Nhịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huế Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 303 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nhì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 121 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hồ Sáu Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 128 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nhì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Kiều Nhiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum