Tìm thấy 2.377 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Phan Đức Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trưởng huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. TRẦN NHỊ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nhiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đang Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D46 - Bộ tham mưu miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28 - Phố Quang Trung - Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1982 Quê quán: Cô Lương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 06/10/1949 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1988 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Nhiệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/6/1985 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban xây dựng kho 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Đồng Thành Nhiệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Nhựt - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trấn Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Số 80 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18 - Trung đoàn 209 - F312 - QĐ I An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 214 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 214 người trong các danh sách