Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Trần Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Võ Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Vân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nhĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  10. Vương Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1653 Xem chi tiết →
  11. út Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đinh Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Phi (Nhi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nhiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nhiễu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách