Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.
- Trần Thị Nhị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhì Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hồ Nhị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Nhiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Y Nhin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Yến Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Hà Khắc Nhì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Nhì Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phùng Tiến Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương văn Nhì Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Nhi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
- Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum