Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 806 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 848 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 368 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nhân Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Ninh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Siu Nhăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trương Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Nhạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách