Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Hai Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Nhẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Nhạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hồ Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Hồ Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hồ Viết Nhan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lương Nhạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách