Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Nguyễn Nhân Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhãn Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/11/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Nhẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 2/12/ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách