Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Nguyễn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhân Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhân Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhân Cổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhân Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhân Lai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhân Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhân Lạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhân Mỵ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Quán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhân Sếch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhân Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách