Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/7/1952 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hưu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nhẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách