Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhẫn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  10. Bùi Đăng Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Bùi đăng Nhẫn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Cao Trung Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Nhạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 303 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  14. Châu Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Diệp Quang Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
  16. Dương Danh Nhận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 672 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Dương Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách