Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N43 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Quảng Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N4 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu Aa Xem chi tiết →
  9. Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Thái văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  11. Thân Nhân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Thân Nhân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Thân Nhân Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trà Thanh Nhạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Phi Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Khánh Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 364 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách