Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.
- Nguyễn Phi Nhàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 569 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N13 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Nhàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 590 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N185 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tẫn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh