Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.
- Đỗ Thị Nhạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 916 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Nhạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N14 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Thị Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh