Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.
- Ngô Kắc Nhẩn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Nhành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Ngô Tài Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Nguyễn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/3/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nhan Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nhan Văn tạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nhân Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 464 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nhành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Phú Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh