Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.
- Vũ Nhân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Văn NHận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đương Định Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đồng Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 502 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Bùi Vĩnh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 201 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Danh Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Nhản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh