Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.
- Trần Nhãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 228 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tám Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Nhận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 330 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Hoài Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Võ Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đức Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh