Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nhan Ba Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nhan Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nhang Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/19/ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nhân Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Nhân Trọng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 718 Xem chi tiết →
- Phan Công Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 503 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1955 Xem chi tiết →
- Phạm nhành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1963 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quách Duy Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Thái Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Anh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 193 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Nhân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1146 · Khu K7 Xem chi tiết →
Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh