Tìm thấy 2.787 hồ sơ cho “Nhân”.

  1. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Nhàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Nhạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Y Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Đức Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 524 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 524 người trong các danh sách