Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 520 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 203 · Hàng 13 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nhẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nham Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nhâm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1946 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
- Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum