Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.
- Chu Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Chu Đình Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nham Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1950 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Khổng Văn nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Lê Nho Nhẫm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhậm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Quang Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Đình Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Mai Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nhẫm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1993 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
- Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum