Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.
- Nguyễn Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 303 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nhâm Sỹ Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm văn Nhậm Năm sinh: 5/7/1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Nhâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Tô Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
- Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum