Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.

  1. Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 743 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Nhâm Ngã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Nhẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 238 Xem chi tiết →
  11. Võ Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Hà Trọng Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
  5. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
→ Xem cả 185 người trong các danh sách