Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.

  1. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Nhâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đinh Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. PHạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nhâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
  5. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
→ Xem cả 185 người trong các danh sách