Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.
- Bùi Duy Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Cao Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 225 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hồ Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huy Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 822 Xem chi tiết →
- Lê Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Nhậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 379 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 564 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 816 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
- Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum