Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.

  1. Bùi Quang Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Khắc Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Nhầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 130 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Nhậm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Nhầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →
  13. Lê Nhặm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Nhâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Nhậm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
  5. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
→ Xem cả 185 người trong các danh sách