Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.

  1. trần Văn Nhậm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Nhậm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thế Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 Xem chi tiết →
  5. Đỗng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Minh Nhầm Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Cao Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 880 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Huy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thị Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2929 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Nhẫm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Công Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
  5. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
→ Xem cả 185 người trong các danh sách