Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.

  1. Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 338 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nhâm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô T.B · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Bá Nhâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 222 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Nhâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 837 Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô BTThiên Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
  5. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
→ Xem cả 185 người trong các danh sách