Tìm thấy 627 hồ sơ cho “Nhâm”.
- Trần trọng Nhâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhặm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 189 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Nham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Đức Nhâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3918 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Siu Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Y Nham Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Minh Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Đức Nhăm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 347 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần đường 18, h67 - Plây Cần
- Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum