Tìm thấy 2.734 hồ sơ cho “Nhàn”.

  1. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1945 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 158 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 105 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 698 người trong các danh sách