Tìm thấy 2.734 hồ sơ cho “Nhàn”.
- Đoàn văn Nhẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Đào Duy Nhàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 101 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Q Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1885 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Nhạn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Nhạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 271 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2647 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗng Hữu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 698 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh