Tìm thấy 2.737 hồ sơ cho “Nhàn”.

  1. Nguyễn Bá Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Cục Hậu Cần Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mỹ Nhàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Thượng Sơn - Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D3 - E803 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: 326 Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Trân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Khu Phố 3 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Khu phố A31 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Nhanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Y Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B 30/31 Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Xóm đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công trường TĐ Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công trường TĐ Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/01/1970 Quê quán: Phú Thạnh Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: Công binh T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 706 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 706 người trong các danh sách