Tìm thấy 2.737 hồ sơ cho “Nhàn”.
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- UNG NHẨN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- VÕ NHÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Nhân Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Long Thuận - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Như Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 741 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Phúc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Hoạc Du - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Châu Văn Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Thị Nhạn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thiết Tràng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Quang Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 706 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh