Tìm thấy 454 hồ sơ cho “Nguyễn văn Thê”.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu l Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 369 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  3. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
  4. Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 24/10/1966
  5. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/03/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách