Tìm thấy 475 hồ sơ cho “Nguyễn văn Thê”.

  1. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 376 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Thẻ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 687 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  3. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
  4. Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 24/10/1966
  5. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/03/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách